Tiếng Việt
English
Français
བོད་ཡིག
Trang Chủ
Chùa Việt
Sách
Bài Viết
Tác Giả
Giới Thiệu
Sách
Sách Đọc
Kinh điển
Kinh Trung bộ HT. Thích Minh Châu dịch
Top Book
KINH ĐẠI BÁT NHÃ BA LA MẬT ĐA - Hán dịch: Pháp Sư Huyền Trang - Việt dịch: Hòa Thượng Trí Nghiêm (Ấn hành năm 2003 - 11 Tập - 600 Quyển )
Kinh điển
1,574,202
KINH ĐẠI BÁT NHÃ BA LA MẬT ĐA - Hán dịch: Pháp Sư Huyền Trang - Việt dịch: Hòa Thượng Trí Nghiêm (Ấn hành năm 1999 - 24 Tập - 600 Quyển )
Kinh điển
1,573,850
Kinh Trung bộ HT. Thích Minh Châu dịch
Kinh điển
423,715
Phật Học Phổ Thông - H.T Thích Thiện Hoa
Phật Học Tham Khảo
410,000
LUẬN ĐẠI TRÍ ĐỘ [MAHĀPRAJÑĀPĀRAMITĀ ŚĀSTRA] - Tác giả: NĀGĀRJUNA ( LONG THỌ) - Dịch Phạn ra Hán: CƯU MA LA THẬP - Dịch Hán ra Việt: THÍCH THIỆN SIÊU
Triết Học
382,522
Chùa Việt
Chùa Vạn Đức
Quảng Nam
3,459
Chùa Cổ Thạch
Bình Thuận
2,550
Chùa An Long
Đà Nẵng
2,076
Chùa Thiên Bửu
Khánh Hoà
2,024
Chùa Nam Phổ
Thừa Thiên Huế
4,342
Tịnh xá Ngọc Nhơn
Bình Định
1,989
Chùa Bửu Minh
Gia Lai
2,033
Chùa Hồng Phước
Dắk Lắk
2,129
Chùa Sùng Nghiêm
Thanh Hoá
3,980
Chùa Trùng Khánh
Ninh Thuận
2,210
Chùa An Xá
Quảng Bình
2,494
Chùa Hương Tích
Hà Tĩnh
2,410
Bài Viết
Tâm Ấn Chư Phật
Niệm Tự Bạch
20,494
Chùa Hưng Long
Tư Liệu Một Số Chùa Phía Nam
2,377
Đức Đạt Lai Lạt Ma vừa tròn 76 tuổi hôm Thứ Tư 6-7-2011 *
Tin nước ngoài
21,310
ĐÂY LÀ TÂM TÔI, SÁNG TỎ VÀ TRỐNG KHÔNG - THIS IS MY MIND, LUMIMOUS AND EMPTY (Phật giáo song ngữ Việt - Anh)
Nyingmapa - Cổ Mật - Dòng Mủ Đỏ
1,097
Chùa Niết Bàn - TP. Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu
Tư Liệu Một Số Chùa Phía Nam
2,238
KINH VIÊN GIÁC - Chánh Niệm Thất Niệm Đều là Giải Thoát
Kinh điển
1,346
Nhiếp ảnh gia Daniel Doen Silberberg
Hình Ảnh qua Óng Kính (Sưu tập) & Photographers
17,747
THỰC HÀNH THƯỜNG NHẬT - THIỀN SƯ ĐẠI HẠNH
Thiền Tổ Sư
1,064
CÁI BIẾT KHÔNG SINH KHÔNG DIỆT TRONG THIỀN TỨ NIỆM XỨ - Minh Tuệ Đỗ Minh
Thiền Nguyên Thủy
1,741
GIỚI THIỆU ĐỀ MỤC KINH HOA NGHIÊM, Thích nữ Như Giác
Kinh điển
22,764
ĐI VÀO BẢN TÁNH CỦA TÂM THỨC - Nguyễn Thế Đăng
Pháp luận
20,323
CÁ NHÂN VÀ VŨ TRỤ - RABINDRANATH TAGORE (1861 – 1941)
Người Xưa, Việc Xưa qua cái nhìn Người Nay
2,669
Tánh Không là không Chứng không Đắc
Tánh Không
1,665
Ngày xuân mượn một bài thơ của Vương Duy để tặng những người xa quê hương - Hoang Phong
Văn hoá Phật giáo
14,297
LINH HOẠT, MỀM DẺO
Góc Bạn Lữ & Thân Hữu
1,775
Quan Hệ Thầy Trò
Niệm Tự Bạch
34,197
TẤT CẢ ĐỀU LÀ PHÉP LẠ (1)
Tác giả, Dịch giả, Bài Nói Chuyện của Thầy Nguyễn thế Đăng
1,079
LÂM CHUNG TAM ĐẠI YẾU QUYẾT - Ấn Quang Đại Sư
Tịnh độ
20,209
Thiền viện Tuệ Thông - Đồng Nai
Tư Liệu Một Số Chùa Phía Nam
2,063
Nổi giận
Giá trị Sống & Tiến Bộ
12,052
THIỀN SƯ HƯ VÂN (1840 – 1959)
Thiền Tổ Sư
2,255
Tồn tại và Thời gian - Pháp Hiền cư sỹ
Pháp luận
1,519
Chùa Châu Long - Châu Đốc, An Giang.
Tư Liệu Một Số Chùa Phía Nam
3,073
Phát triển Kinh tế và Văn hóa
Nhân Vật & Sự Kiện
13,941
Thiền viện Đạo Huệ - Đồng Nai
Tư Liệu Một Số Chùa Phía Nam
2,141
Sách Đọc
(280)
KRISHNAMURTI
(5)
AUDIO BOOK - SÁCH ĐỌC
(8)
Kagyupa - Drukpa Kagyu
(3)
Thuốc dân gian, gia truyền, cổ truyền
(7)
Rimé - (Non-Sectarian - Không Bộ Phái)
(3)
Gelug-pa (Sarmapa - Tân Dịch) - Dòng Mủ Vàng
(4)
Sakya-pa (Sarmapa - Tân Dịch)
(14)
Kagyupa - Baron Kagyu
(8)
Kagyupa - Drikung Kagyu
(0)
Kagyupa (Sarmapa - Tân Dịch) - Dòng Mủ Đen
(16)
Nyingmapa - Cổ Mật - Dòng Mủ Đỏ
(17)
Thiền Tổ Sư
(37)
Thiền Nguyên Thủy
(20)
Đời Sống & Đạo
(22)
Hỏi Đáp Phật Học
(0)
Triết Học
(8)
Tánh Không
(4)
Phật Học Tham Khảo
(30)
Pháp luận
(21)
Tịnh độ
(7)
Luật
(11)
Kinh điển
(35)
Kinh Trung bộ HT. Thích Minh Châu dịch
423,714
Lời Nói Ðầu
Nọi dung
Tập I
1. Kinh Pháp Môn Căn Bản (Mùlapariyàya sutta)
2. Kinh Tất cả các lậu hoặc (Sabbàsava sutta)
3. Kinh thừa tự Pháp (Dhammadàyàda sutta)
4. Kinh Sợ hãi khiếp đảm (Bhayabherava sutta)
5. Kinh Không uế nhiễm (Anangana sutta)
6. Kinh Ước Nguyện (Akankheyya sutta)
7. Kinh Ví dụ tấm vải (Vatthùpama sutta)
8. Kinh Ðoạn giảm (Sallekha sutta)
9. Kinh Chánh tri kiến (Sammàditthi sutta)
10. Kinh Niệm xứ (Satipatthàna sutta)
11. Tiểu kinh Sư tử hống (Cùlasìhanàda sutta)
12. Ðại kinh Sư tử hống (Mahàsìhanàda sutta)
13. Ðại kinh Khổ uẩn (Mahàdukkhakkhanda sutta)
14. Tiểu kinh Khổ uẩn (Cùladukkhakkhanda sutta)
15. Kinh Tư lượng (Anumàna sutta)
16. Kinh Tâm hoang vu (Cetokhila sutta)
17. Kinh Khu rừng (Vanapattha sutta)
18. Kinh Mật hoàn (Madhupindika sutta)
19. Kinh Song tầm (Dvedhàvitakka sutta)
20. Kinh An trú tầm (Vtakkasanthàna sutta)
21. Kinh Ví dụ cái cưa (Kakacùpama sutta)
22. Kinh Ví dụ con rắn (Alagaddùpama sutta)
23. Kinh Gò mối (Vammika sutta)
24. Kinh Trạm xe (Rathavinìta sutta)
25. Kinh Bẫy mồi (Nivàpa sutta)
26. Kinh Thánh cầu (Ariyapariyesanà sutta)
27. Tiểu kinh Dụ dấu chân voi (Cùlahatthipadopama sutta)
28. Ðại kinh Dụ dấu chân voi (Mahàhatthipadopama sutta)
29. Ðại kinh Thí dụ Lõi cây (Mahasaropama-sutta)
30. Tiểu kinh Dụ lõi cây (Cùlasàropama sutta)
31. Tiểu kinh Rừng sừng bò (Cùlagosinga sutta)
32. Ðại kinh Rừng sừng bò (Mahàgosinga sutta)
33. Ðại kinh Người chăn bò (Mahàgopàlaka sutta)
34. Tiểu kinh Người chăn bò (Cùlagopàlaka sutta)
35. Tiểu kinh Saccaka (Cùlasaccaka sutta)
36. Ðại kinh Saccaka (Mahàsaccaka sutta)
37. Tiểu kinh Ðoạn tận ái (Cùlatanhàsankhaya sutta)
38. Ðại kinh Ðoạn tận ái (Mahàtanhàsankhaya sutta)
39. Ðại kinh Xóm ngựa (Mahà-Assapura sutta)
40. Tiểu kinh Xóm ngựa (Cùla-Assapura sutta)
41. Kinh Sàleyyaka (Sàleyyaka sutta)
42. Kinh Veranjaka (Veranjaka sutta)
43. Ðại kinh Phương quảng (Mahàvedalla sutta)
44. Tiểu kinh Phương quảng (Cùlavedalla sutta)
45. Tiểu kinh Pháp hành (Cùladhammasamàdàna sutta)
46. Ðại kinh Pháp hành (Mahàdhammasamàdàna sutta)
47. Kinh Tư sát (Vìmamsaka sutta)
48. Kinh Kosambiya (Kosambiya sutta)
49. Kinh Phạm Thiên cầu thỉnh (Brahmanimantanika sutta)
50. Kinh Hàng ma (Màratajjanìya sutta)
Tập II
51. Kinh Kandaraka (Kandaraka sutta)
52. Kinh Bát thành (Atthakanàgara sutta)
53. Kinh Hữu học (Sekha sutta)
54. Kinh Potaliya (Potaliya sutta)
55. Kinh Jìvaka (Jìvaka sutta)
56. Kinh Ưu-ba-ly (Upàli sutta)
57. Kinh Hạnh con chó (Kukkuravatika sutta)
58. Kinh Vương tử Vô Úy (Abhayaràjakumàra sutta)
59. Kinh Nhiều cảm thọ (Bahuvedanìya sutta)
60. Kinh Không gì chuyển hướng (Apannaka sutta)
61. Kinh Giáo giới La-hầu-la ở rừng Ambala (Ambalatthikà Ràhulovàda sutta)
62. Ðại kinh Giáo giới La-hầu-la (Mahà Ràhulovàda sutta)
63. Tiểu kinh Màlunkyà (Cula Màlunkyà sutta)
64. Ðại kinh Màlunkyà (Mahà Màlunkyà sutta)
65. Kinh Bhaddàli (Bhaddàli sutta)
66. Kinh Ví dụ Con chim cáy (Latukikopama sutta)
67. Kinh Càtumà (Càtumà sutta)
68. Kinh Nalakapàna (Nalakapàna sutta)
69. Kinh Gulisàni (Gulisàni sutta)
70. Kinh Kìtàgiri (Kìtàgiri sutta)
71. Kinh Dạy Vacchagotta về Tam Minh (Tevijjavacchagotta sutta)
72. Kinh Dạy Vacchagotta về Lửa (Aggivacchagotta sutta)
73. Ðại kinh Vaccaghotta (Mahàvacchagotta sutta)
74. Kinh Trường Trảo (Dìghanakha sutta)
75. Kinh Màgandiya (Màgandiya sutta)
76. Kinh Sandaka (Sandaka sutta)
77. Ðại kinh Sakuludàyi (Mahàsakuludàyin sutta)
78. Kinh Samanamandikà (Samanamandikàputta sutta)
79. Tiểu kinh Sakuludayi (Thiện sanh Ưu đà di) (Cùlasakuludàyi sutta)
80. Kinh Vekhanassa (Vekhanassa sutta)
81. Kinh Ghatìkàra (Ghatìkàra sutta)
82. Kinh Ratthapàla (Ratthapàla sutta)
83. Kinh Makhàdeva (Makhàdeva sutta)
84. Kinh Madhurà (Madhurà sutta)
85. Kinh Vương tử Bồ-đề (Bodhirajàkumàra sutta)
86. Kinh Angulimàla (Angulimàla sutta)
87. Kinh Ái sanh (Piyajàtika sutta)
88. Kinh Bàhitika (Bàhitika sutta)
89. Kinh Pháp trang nghiêm (Dhammacetiya sutta)
90. Kinh Kannakatthala (Kannakatthala sutta)
91. Kinh Brahmàyu (Brahmàyu sutta)
92. Kinh Sela (Sela sutta)
93. Kinh Assalàyana (Assalàyana sutta)
94. Kinh Ghotamukha (Ghotamukha sutta)
95. Kinh Cankì (Cankì sutta)
96. Kinh Esukàrì (Esukàrì sutta)
97. Kinh Dhànanjàni (Dhànanjàni sutta)
98. Kinh Vàsettha (Vàsettha sutta)
99. Kinh Subha (Subha sutta)
100. Kinh Sangàrava (Sangàrava sutta)
Tập III
101. Kinh Devadaha (Devadaha sutta)
102. Kinh Năm và Ba (Pancattaya sutta)
103. Kinh Nghĩ như thế nào? (Kinti sutta)
104. Kinh Làng Sama (Sàmagàma sutta)
105. Kinh Thiện tinh (Sunakkhatta sutta)
106. Kinh Bất động lợi ích (Anenjasappàya sutta)
107. Kinh Ganaka Moggallàna (Ganakamoggallàna sutta)
108. Kinh Gopaka Moggallàna (Gopakamoggallàna sutta)
109. Ðại kinh Mãn nguyệt (Mahàpunnama sutta)
110. Tiểu kinh Mãn nguyệt (Cùlapunnama sutta)
111. Kinh Bất đoạn (Anupada sutta)
112. Kinh Sáu Thanh tịnh (Chabbisodhana sutta)
113. Kinh Chân nhân (Sappurisa sutta)
114. Kinh Nên hành trì, không nên hành trì (Sevitabba-asevitabba sutta)
115. Kinh Ða giới (Bahudhàtuka sutta)
116. Kinh Thôn tiên (Isigili sutta)
117. Ðại kinh Bốn mươi (Mahàcattàrìsaka sutta)
118. Kinh Nhập tức, Xuất tức niệm (Kinh Quán niệm hơi thở) (Anàpànasati sutta)
119. Kinh Thân hành niệm (Kàyagatàsati sutta)
120. Kinh Hành sanh (Sankhàrupapatti sutta)
121. Kinh Tiểu không (Cùlasunnata sutta)
122. Kinh Ðại không (Mahàsunnata sutta)
123. Kinh Hy hữu vị tằng hữu pháp (Acchariya-abbhùtadhamma sutta)
124. Kinh Bạc-câu-la (Bakkula sutta)
125. Kinh Ðiều ngự địa (Dantabhùmi sutta)
126. Kinh Phù-di (Bhùmija sutta)
127. Kinh A-na-luật (Anuruddha sutta)
128. Kinh Tùy phiền não (Upakkilesa sutta)
129. Kinh Hiền Ngu (Bàlapandita sutta)
130. Kinh Thiên sứ (Devadùta sutta)
131. Kinh Nhất dạ hiền giả (Bhaddekaratta sutta)
132. Kinh A-nan Nhất dạ hiền giả (Anandabhaddekaratta sutta)
133. Kinh Ðại Ca-chiên-diên Nhất dạ hiền giả (Mahàkaccànabhaddekaratta sutta)
134. Kinh Lomasakangiya Nhất dạ hiền giả (Lomasakangiyabhaddekaratta sutta)
135. Tiểu kinh Nghiệp phân biệt (Cùlakammavibhanga sutta)
136. Ðại kinh Nghiệp phân biệt (Mahàkammavibhanga)
137. Kinh Phân biệt sáu xứ (Salàyatanavibhanga sutta)
138. Kinh Tổng thuyết và Biệt thuyết (Uddesavibhanga sutta)
139. Kinh Vô tránh phân biệt (Aranavibhanga sutta)
140. Kinh Giới phân biệt (Dhàtuvibhanga sutta)
141. Kinh Phân biệt về Sự thật (Saccavibhanga sutta)
142. Kinh Phân biệt cúng dường (Dakkhinàvibhanga sutta)
143. Kinh Giáo giới Cấp Cô Ðộc (Anàthapindikovàda sutta)
144. Kinh Giáo giới Channa (Channovàda sutta)
145. Kinh Giáo giới Phú-lâu-na (Punnovàda sutta)
146. Kinh Giáo giới Nandaka (Nandakovàda sutta)
147. Tiểu kinh Giáo giới La-hầu-la (Cùlaràhulovàda sutta)
148. Kinh Sáu sáu (Chachakka sutta)
149. Ðại kinh Sáu xứ (Mahàsalàyatanika sutta)
150. Kinh Nói cho dân Nagaravinda (Nagaravindeyya sutta)
151. Kinh Khất thực thanh tịnh (Pindapàtapàrisuddhi sutta)
152. Kinh Căn tu tập (Indriyabhàvanà sutta)